Bản dịch của từ Bawl trong tiếng Việt

Bawl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bawl(Noun)

bˈɔl
bɑl
01

Một tiếng hét lớn, không kiềm chế; la to một cách ồn ào và mạnh mẽ.

A loud unrestrained shout.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bawl (Noun)

SingularPlural

Bawl

Bawls

Bawl(Verb)

bˈɔl
bɑl
01

Khóc to, khóc ầm ĩ; khóc thành tiếng với âm thanh lớn và thường kèm theo nức nở.

Weep or cry noisily.

Ví dụ
02

Kêu la, hét la lớn tiếng một cách ồn ào và không kiềm chế (thường thể hiện cảm xúc mạnh như tức giận, đau đớn hoặc khóc lóc).

Shout or call out noisily and unrestrainedly.

Ví dụ

Dạng động từ của Bawl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bawl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bawled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bawled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bawls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bawling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ