Bản dịch của từ Exclusive trong tiếng Việt

Exclusive

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusive (Noun)

ɪksklˈusɪv
ɪksklˈusɪv
01

Một bài báo, tin tức hoặc phóng sự chỉ được một cơ quan truyền thông đưa tin hoặc phát sóng, không có nơi nào khác đăng/chiếu giống y hệt; thường nhằm nhấn mạnh tính độc quyền của nguồn tin.

An item or story published or broadcast by only one source.

exclusive meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Exclusive (Adjective)

ɪksklˈusɪv
ɪksklˈusɪv
01

Chỉ dành riêng cho một người, nhóm hoặc khu vực nhất định; không mở cho mọi người.

Restricted to the person, group, or area concerned.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại trừ, không bao gồm hoặc không cho phép những thứ khác; chỉ dành cho một người, nhóm hoặc thứ nhất định.

Excluding or not admitting other things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không bao gồm; loại trừ một hoặc một vài thứ khỏi nhóm hoặc tập hợp.

Not including.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dành cho một nhóm nhỏ, chọn lọc; sang trọng và đắt tiền, không phổ biến cho đại chúng.

Catering for or available to only a few, select customers; high class and expensive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ