Anh - Việt

Bản dịch của từ Admitting trong tiếng Việt

admitting

Verb

admitting (Verb)

/ədmˈɪtɪŋ/
/ædmˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động (gerund) của động từ “admit”, thường dùng để diễn tả hành động thừa nhận, nhận vào, hoặc cho phép vào đang diễn ra hoặc như một danh từ.

present participle and gerund of admit.

Ví dụ
Cộng đồng đang tiếp nhận nhiều người vào chương trình xã hội năm nay.The community is admitting more people into the social program this year.
Họ hiện không tiếp nhận thêm thành viên mới vào câu lạc bộ.They are not admitting any new members to the club currently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của admitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

admit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

admitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

admitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

admits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

admitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh