admitting
admitting (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động (gerund) của động từ “admit”, thường dùng để diễn tả hành động thừa nhận, nhận vào, hoặc cho phép vào đang diễn ra hoặc như một danh từ.
present participle and gerund of admit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của admitting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | admit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | admitted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | admitted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | admits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | admitting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Động từ "admitting" là dạng hiện tại tiếp diễn của "admit", có nghĩa là thừa nhận hoặc chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc có thật. Từ này được sử dụng rộng rãi trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "admit" thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, từ này có thể xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày với tính cách thoải mái hơn.