Bản dịch của từ Admitting trong tiếng Việt
Admitting

Admitting (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động (gerund) của động từ “admit”, thường dùng để diễn tả hành động thừa nhận, nhận vào, hoặc cho phép vào đang diễn ra hoặc như một danh từ.
Present participle and gerund of admit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Động từ "admitting" là dạng hiện tại tiếp diễn của "admit", có nghĩa là thừa nhận hoặc chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc có thật. Từ này được sử dụng rộng rãi trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "admit" thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, từ này có thể xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày với tính cách thoải mái hơn.
Họ từ
Động từ "admitting" là dạng hiện tại tiếp diễn của "admit", có nghĩa là thừa nhận hoặc chấp nhận điều gì đó là đúng hoặc có thật. Từ này được sử dụng rộng rãi trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "admit" thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, từ này có thể xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày với tính cách thoải mái hơn.
