Bản dịch của từ Revenue trong tiếng Việt

Revenue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revenue(Noun)

rˈɛvənjˌuː
ˈrɛvənˌju
01

Tổng số tiền mà công ty nhận được từ việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ

The total amount a company earns from selling goods or providing services.

公司因出售商品或提供服务而获得的总收入

Ví dụ
02

Thu nhập thu được từ hoạt động kinh doanh thông thường

Income earned from normal business operations

正常业务运营带来的收入

Ví dụ
03

Thu nhập của chính phủ từ thuế, các loại phí, hải quan hoặc các nguồn khác

The government's revenue from taxes, excise duties, customs, or other sources.

政府通过税收、消费税、关税或其他途径获得的收入

Ví dụ