Bản dịch của từ Revenue trong tiếng Việt
Revenue
Noun

Revenue (Noun)
rˈɛvənjˌuː
ˈrɛvənˌju
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thu nhập của chính phủ từ thuế, thuế tiêu thụ đặc biệt, hải quan hoặc các nguồn khác.
A government’s income from taxation excise duties customs or other sources
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
