Bản dịch của từ Revenue trong tiếng Việt
Revenue
Noun [U/C]

Revenue(Noun)
rˈɛvənjˌuː
ˈrɛvənˌju
01
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Thu nhập của chính phủ từ thuế, phí, hải quan hoặc các nguồn khác
Government revenue from taxes, excise duties, customs, or other sources.
Chính phủ thu được khoản thu từ thuế, lệ phí tiêu thụ đặc biệt, hải quan, hoặc các nguồn khác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
