Bản dịch của từ Revenue trong tiếng Việt
Revenue
Noun [U/C]

Revenue(Noun)
rˈɛvənjˌuː
ˈrɛvənˌju
Ví dụ
02
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh bình thường
Income earned from regular business operations
来自正常业务操作所产生的收入
Ví dụ
03
Thu nhập của chính phủ từ thuế, phí đánh thuế, hải quan hoặc các nguồn khác
Government revenue from taxes, excise duties, customs, or other sources.
Chính phủ thu được nguồn thu từ thuế, thuế tiêu thụ đặc biệt, hải quan hoặc các nguồn khác.
Ví dụ
