Bản dịch của từ Signature trong tiếng Việt
Signature
Noun

Signature (Noun)
sˈɪgnətʃɚ
sˈɪgnətʃəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
03
Tên (ký) của một người được viết theo cách riêng, có nét đặc trưng, dùng để xác nhận danh tính khi phê duyệt séc, tài liệu hoặc để kết thúc một lá thư.
A person's name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
