Bản dịch của từ Preposition trong tiếng Việt

Preposition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preposition(Noun)

pɹˌɛpəzˈɪʃn̩
pɹˌɛpəzˈɪʃn̩
01

Từ loại đứng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ mối quan hệ giữa chúng với từ khác trong câu (ví dụ: vị trí, thời gian, nguyên nhân...). Ví dụ: "on" trong "the man on the platform" (trên), "after" trong "after dinner" (sau), "for" trong "what did you do it for" (vì/để).

A word governing and usually preceding a noun or pronoun and expressing a relation to another word or element in the clause as in the man on the platform she arrived after dinner what did you do it for.

介词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Preposition (Noun)

SingularPlural

Preposition

Prepositions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ