Bản dịch của từ Observing trong tiếng Việt

Observing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observing(Verb)

əbzˈɝvɪŋ
əbzˈɝvɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "observe" (quan sát). Dùng để chỉ hành động đang quan sát, nhìn hoặc theo dõi cái gì đó, hoặc hành động quan sát nói chung.

Present participle and gerund of observe.

观察的进行时或动名词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Observing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Observe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Observed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Observed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Observes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Observing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ