Anh - Việt

Bản dịch của từ Lunch trong tiếng Việt

lunch

NounVerb

lunch (Noun)

/ln̩tʃ/
/lˈʌntʃ/
AI

Nghĩa 01 · Bữa ăn được ăn vào giữa buổi trưa, thường nhẹ hơn hoặc không trang trọng bằng bữa tối.

Bữa ăn được ăn vào giữa buổi trưa, thường nhẹ hơn hoặc không trang trọng bằng bữa tối.

A meal eaten in the middle of the day, typically one that is lighter or less formal than an evening meal.

Ví dụ
Trong bữa trưa, Sarah và John thảo luận về sự kiện từ thiện sắp tới.During lunch, Sarah and John discussed the upcoming charity event.
Quầy ăn văn phòng cung cấp nhiều lựa chọn bữa trưa cho nhân viên.The office canteen offers a variety of lunch options for employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lunch (Noun)

SingularPlural

lunch

lunches

Kết hợp từ của lunch (Noun)

ADJECTIVE + lunchVERB + lunchlunch + NOUN
Kết hợp từ của lunch
Collocation
Ví dụ

bữa trưa nặng

heavy lunch

Chúng tôi đã thưởng thức một bữa trưa thịnh soạn tại quán Joe hôm thứ Bảy.

We enjoyed a heavy lunch at Joe's diner last Saturday.

bữa trưa thượng hạng

gourmet lunch

Bữa trưa thượng hạng tại hội nghị đã gây ấn tượng với tất cả người tham dự.

The gourmet lunch at the conference impressed all the attendees.

bữa trưa lạnh

cold lunch

Tôi đã chuẩn bị bữa trưa lạnh cho bạn Sarah hôm nay.

I packed a cold lunch for my friend Sarah today.

bữa trưa bốn món

four-course lunch

Chúng tôi đã thưởng thức bữa trưa bốn món tại nhà hàng Ý mới ở trung tâm.

We enjoyed a four-course lunch at the new Italian restaurant downtown.

bữa trưa ăn thịt nướng

carvery lunch

Chúng tôi đã thưởng thức bữa trưa carvery ngon miệng tại nhà hàng địa phương hôm qua.

We enjoyed a delicious carvery lunch at the local restaurant yesterday.

lunch (Verb)

/ln̩tʃ/
/lˈʌntʃ/
AI

Nghĩa 01 · Ăn bữa trưa; làm việc/hoạt động ăn vào giữa buổi trưa.

Ăn bữa trưa; làm việc/hoạt động ăn vào giữa buổi trưa.

Eat lunch.

Ví dụ
Cô ấy ăn trưa với đồng nghiệp mỗi ngày.She lunches with her colleagues every day.
Họ sẽ ăn trưa tại nhà hàng mới vào ngày mai.They will lunch at the new restaurant tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lunch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lunch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lunched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lunched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lunches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lunching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh