Anh - Việt

Bản dịch của từ Forehead trong tiếng Việt

forehead

Noun

forehead (Noun)

/fˈɔɹhɛd/
/fˈɑɹɪd/
AI

Nghĩa 01

Phần trên của khuôn mặt, nằm phía trên lông mày.

The part of the face above the eyebrows.

Ví dụ
Cô ấy có một vết sẹo trên trán từ một tai nạn thời thơ ấu.She has a scar on her forehead from a childhood accident.
Anh ấy luôn đội mũ để che đi trán lớn của mình.He always wears a hat to hide his large forehead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forehead (Noun)

SingularPlural

forehead

foreheads

Kết hợp từ của forehead (Noun)

ADJECTIVE + foreheadPREPOSITIONVERB + forehead
Kết hợp từ của forehead
Collocation
Ví dụ

nếp nhăn trán

furrowed forehead

Vùng trán nhăn nhó cho thấy sự quan tâm của cô đối với các vấn đề xã hội.

Her furrowed forehead showed her concern for the social issues.

trán nghiêng

sloping forehead

John có một cái trán dốc khiến anh ấy trông trẻ hơn.

John has a sloping forehead that makes him look younger.

trán cao

high forehead

Nhiều người ngưỡng mộ trán cao như một dấu hiệu của trí thông minh.

Many people admire a high forehead as a sign of intelligence.

trán rộng

broad forehead

Cô ấy có trán rộng khiến cô ấy trông thông minh.

She has a broad forehead that makes her look intelligent.

nếp nhăn trán

wrinkled forehead

Cô ấy nhăn trán nhăn nhó trong sự bối rối.

She furrowed her wrinkled forehead in confusion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh