Bản dịch của từ Foremost trong tiếng Việt

Foremost

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foremost(Adjective)

fˈɔɹmˌoʊst
fˈoʊɹmˌoʊst
01

Có vị trí, địa vị hoặc tầm quan trọng hàng đầu; quan trọng nhất trong một nhóm hoặc lĩnh vực.

Most prominent in rank importance or position.

最重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Foremost (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Foremost

Trước hết

-

-

Foremost(Adverb)

fˈɔɹmˌoʊst
fˈoʊɹmˌoʊst
01

Trước hết, quan trọng nhất; ở vị trí hoặc địa vị hàng đầu so với những thứ khác.

Before anything else in rank importance or position in the first place.

首先

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh