Bản dịch của từ Pioneer trong tiếng Việt

Pioneer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pioneer(Noun)

pˌaɪənˈiə
ˌpaɪəˈnɪr
01

Một người nằm trong số những người đầu tiên khám phá hoặc định cư ở một quốc gia hoặc khu vực mới.

A person who is among the first to explore or settle a new country or area

先驱 - 指最早探索或定居于新国家或地区的先行者

Ví dụ
02

Một người phát triển hoặc là người đầu tiên áp dụng một phương pháp mới trong lĩnh vực kiến thức hoặc hoạt động.

A person who develops or is the first to apply a new method area of knowledge or activity

先驱 - 在某一领域开创或率先应用新方法、知识或活动的先行者

Ví dụ
03

Một thành viên của nhóm người giúp tạo ra hoặc phát triển điều gì đó mới mẻ, đặc biệt trong các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học hoặc công nghệ.

A member of a group of people who help to create or develop something new especially in the fields of art science or technology

先驱 - 在艺术、科学或技术等领域,帮助创建或发展新事物的一群人中的成员

Ví dụ

Pioneer(Verb)

pˌaɪənˈiə
ˌpaɪəˈnɪr
01

Một người phát triển hoặc là người đầu tiên áp dụng một phương pháp mới trong lĩnh vực kiến thức hoặc hoạt động nào đó.

To work in a new or experimental way

开创 - 以新的或实验性的方式工作

Ví dụ
02

Một người trong số những người đầu tiên khám phá hoặc định cư tại một đất nước hoặc khu vực mới.

To be the first to open up a new area of thought or activity

开创 - 率先从事新的思想或活动领域

Ví dụ
03

Một thành viên trong nhóm người giúp tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó mới, đặc biệt là trong các lĩnh vực nghệ thuật, khoa học hoặc công nghệ.

To develop a new idea or method

开创 - 创立或发展新的想法、方法或领域

Ví dụ