accountable
accountable (Adjective)
Nghĩa 01
Có thể giải thích được; dễ hiểu, có thể lý giải được nguyên nhân hoặc lý do của hành động/hiện tượng.
Able to be explained or understood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chịu trách nhiệm, phải giải thích hoặc chịu trách nhiệm trước hành động, quyết định của mình khi được yêu cầu.
Required or expected to justify actions or decisions responsible.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của accountable (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
accountable chịu trách nhiệm | more accountable có trách nhiệm hơn | most accountable chịu trách nhiệm nhiều nhất |
Kết hợp từ của accountable (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cuối cùng phải chịu trách nhiệm ultimately accountable | Giám đốc điều hành cuối cùng chịu trách nhiệm về trách nhiệm xã hội của công ty. The CEO is ultimately accountable for the company's social responsibility. |
có trách nhiệm công khai publicly accountable | Các chính phủ phải chịu trách nhiệm công khai về các chính sách xã hội. Governments must be publicly accountable for their social policies and actions. |
chịu trách nhiệm đúng mức properly accountable | Cộng đồng phải chịu trách nhiệm đúng đắn về tác động môi trường của mình. The community must be properly accountable for its environmental impact. |
hoàn toàn chịu trách nhiệm fully accountable | Tổ chức hoàn toàn chịu trách nhiệm về hành động của mình. The organization is fully accountable for its actions. |
chịu trách nhiệm tài chính financially accountable | Chính phủ phải chịu trách nhiệm tài chính cho chi tiêu công trong giáo dục. The government must be financially accountable for public spending in education. |