Anh - Việt

Bản dịch của từ Export trong tiếng Việt

export

NounVerb

export (Noun)

/ˈɛkspɔɹt/
/ɛkspˈoʊɹt/
AI

Nghĩa 01 · Sản phẩm hoặc dịch vụ được bán ra nước ngoài (xuất khẩu sang thị trường ở nước khác).

Sản phẩm hoặc dịch vụ được bán ra nước ngoài (xuất khẩu sang thị trường ở nước khác).

A product or service sold abroad.

Ví dụ
Mặt hàng xuất khẩu chính của đất nước là hạt cà phê.The country's main export is coffee beans.
Xuất khẩu các sản phẩm công nghệ toàn cầu đã tăng đáng kể.Global exports of technology products have increased significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của export (Noun)

SingularPlural

export

exports

Kết hợp từ của export (Noun)

ADJECTIVE + exportVERB + exportexport + VERB...of exportsPHRASESPREPOSITIONexport + NOUN
Kết hợp từ của export
Collocation
Ví dụ

xuất khẩu chuối

banana export

Ngành công nghiệp xuất khẩu chuối hỗ trợ nhiều nông dân ở các nước đang phát triển.

The banana export industry supports many farmers in developing countries.

xuất khẩu ròng

net export

Sản lượng xuất khẩu ròng của đất nước tăng do nhu cầu hàng hóa tăng.

The country's net exports increased due to rising demand for goods.

xuất khẩu vốn

capital export

Công ty tham gia xuất khẩu vốn cho các dự án phát triển xã hội.

The company engaged in capital export for social development projects.

xuất khẩu thế giới

world export

Việt Nam là nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về cà phê và gạo.

Vietnam is a leading world export of coffee and rice products.

xuất khẩu thực phẩm

food export

Xuất khẩu thực phẩm của Việt Nam giúp nhiều gia đình kiếm tiền trong dự án nghiên cứu xã hội.

Vietnam's food export helps many families earn money in the social studies project.

export (Verb)

/ɛkspˈɔɹt/
/ɛkspˈɔɹt/
AI

Nghĩa 01 · Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ từ một nước sang nước khác để bán.

Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ từ một nước sang nước khác để bán.

Send (goods or services) to another country for sale.

Ví dụ
Công ty xuất khẩu quần áo sang châu Âu.The company exports clothing to Europe.
Trung Quốc xuất khẩu đồ điện tử trên toàn thế giới.China exports electronics worldwide.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của export (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

export

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exporting

Kết hợp từ của export (Verb)

export + ADVERBexport + PREPOSITION
Kết hợp từ của export
Collocation
Ví dụ

xuất khẩu rộng rãi

export widely

Họ xuất khẩu rộng rãi thông qua nhiều nền tảng truyền thông xã hội.

They export widely through various social media platforms.

xuất khẩu

export overseas

Các công ty xuất khẩu sản phẩm ra nước ngoài để mở rộng quy mô toàn cầu.

Companies export products overseas for global expansion.

xuất khẩu trái phép

export illegally

Một số người trong cộng đồng xuất khẩu hàng hóa một cách bất hợp pháp.

Some people in the community export illegally obtained goods.

xuất khẩu hợp pháp

export legally

Các công ty phải xuất khẩu hợp pháp để tránh phạt.

Companies must export legally to avoid penalties.

xuất khẩu nước ngoài

export abroad

Các công ty thường xuất khẩu ra nước ngoài để mở rộng thị trường của họ.

Companies often export abroad to expand their market reach.

Video ngữ cảnh