Anh - Việt

Bản dịch của từ Discharging trong tiếng Việt

discharging

Verb

discharging (Verb)

/dˈɪstʃˌɑɹdʒɪŋ/
/dˈɪstʃˌɑɹdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cho phép ai đó chính thức rời khỏi một nơi, thường là bệnh viện hoặc tòa án (ví dụ bác sĩ cho bệnh nhân xuất viện; tòa án cho phép bị cáo rời khỏi phiên xét xử).

Cho phép ai đó chính thức rời khỏi một nơi, thường là bệnh viện hoặc tòa án (ví dụ bác sĩ cho bệnh nhân xuất viện; tòa án cho phép bị cáo rời khỏi phiên xét xử).

to allow someone officially to leave somewhere especially a hospital or a law court.

Ví dụ
Bệnh viện đang xuất viện cho bệnh nhân sau điều trị thành công.The hospital is discharging the patient after successful treatment.
Tòa án sẽ trả tự do cho bị cáo do thiếu chứng cứ.The court will be discharging the defendant due to lack of evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của discharging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

discharge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

discharged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

discharged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

discharges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

discharging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh