discharging
discharging (Verb)
Nghĩa 01 · Cho phép ai đó chính thức rời khỏi một nơi, thường là bệnh viện hoặc tòa án (ví dụ bác sĩ cho bệnh nhân xuất viện; tòa án cho phép bị cáo rời khỏi phiên xét xử).
Cho phép ai đó chính thức rời khỏi một nơi, thường là bệnh viện hoặc tòa án (ví dụ bác sĩ cho bệnh nhân xuất viện; tòa án cho phép bị cáo rời khỏi phiên xét xử).
to allow someone officially to leave somewhere especially a hospital or a law court.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của discharging (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | discharge |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | discharged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | discharged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | discharges |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | discharging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Discharging" là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là giải phóng, thải ra hoặc hoàn thành một nhiệm vụ, trách nhiệm nào đó. Trong bối cảnh pháp lý hoặc y tế, thuật ngữ này thường dùng để chỉ việc giải thoát bệnh nhân khỏi bệnh viện hoặc giải quyết một trường hợp pháp lý. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), hình thức viết và phát âm của từ này giống nhau, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh văn hóa.