Bản dịch của từ Discharging trong tiếng Việt

Discharging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discharging (Verb)

dˈɪstʃˌɑɹdʒɪŋ
dˈɪstʃˌɑɹdʒɪŋ
01

Cho phép ai đó chính thức rời khỏi một nơi, thường là bệnh viện hoặc tòa án (ví dụ bác sĩ cho bệnh nhân xuất viện; tòa án cho phép bị cáo rời khỏi phiên xét xử).

To allow someone officially to leave somewhere especially a hospital or a law court.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ