Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydrometer trong tiếng Việt

hydrometer

Noun

hydrometer (Noun)

/haɪdɹˈɑmɪtəɹ/
/haɪdɹˈɑmətɚ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ để đo mật độ (tỉ trọng) của chất lỏng.

An instrument for measuring the density of liquids.

Ví dụ
Nhà khoa học đã sử dụng một cái cân nặng để phân tích mật độ của nước.The scientist used a hydrometer to analyze the density of water.
Cô ấy không thể xác định mật độ của chất lỏng một cách chính xác mà không có một cái cân nặng.She couldn't determine the liquid's density accurately without a hydrometer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hydrometer (Noun)

SingularPlural

hydrometer

hydrometers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh