Anh - Việt

Bản dịch của từ Alleviatory trong tiếng Việt

alleviatory

Adjective

alleviatory (Adjective)

/əlˈiviətoʊɹi/
/əlˈiviətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Mang tính làm giảm bớt, làm nhẹ (cơn đau, khó khăn, lo lắng, v.v.).

Alleviating.

Ví dụ
Các biện pháp giảm nhẹ đã giúp cải thiện hệ thống phúc lợi xã hội.The alleviatory measures helped improve the social welfare system.
Không thực hiện các chính sách giảm nhẹ có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội.Not implementing alleviatory policies can lead to social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh