Bản dịch của từ Alleviating trong tiếng Việt

Alleviating

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alleviating(Idiom)

ˈɔ.lə.viˌeɪ.tɪŋ
ˈɔ.lə.viˌeɪ.tɪŋ
01

Giảm bớt các triệu chứng (làm cho triệu chứng nhẹ hơn, dịu đi chứ không chữa khỏi hoàn toàn).

Alleviate the symptoms.

减轻症状

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Alleviating(Verb)

əlˈiviˌeɪtɪŋ
əlˈiviˌeɪtɪŋ
01

Làm cho sự đau đớn, khó khăn, thiếu thốn hoặc một vấn đề bớt nghiêm trọng, giảm nhẹ tổn hại hoặc gánh nặng

Make suffering deficiency or a problem less severe.

减轻痛苦或问题的严重性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Alleviating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Alleviate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Alleviated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Alleviated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Alleviates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Alleviating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ