alleviate
alleviate (Verb)
Nghĩa 01
Làm giảm bớt mức độ nghiêm trọng của nỗi đau, khó khăn, thiếu thốn hoặc một vấn đề; khiến tình huống bớt khó chịu hoặc nhẹ nhàng hơn.
Make suffering deficiency or a problem less severe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của alleviate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | alleviate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | alleviated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | alleviated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | alleviates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | alleviating |
Kết hợp từ của alleviate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không làm gì để giảm do nothing to alleviate | Bỏ qua người vô gia cư không làm gì để giảm bớt nghèo đói trong xã hội. Ignoring the homeless does nothing to alleviate poverty in society. |
được thiết kế để giảm nhẹ be designed to alleviate | Trung tâm cộng đồng mới được thiết kế để giảm cô lập xã hội. New community center is designed to alleviate social isolation. |
giúp giảm bớt help (to) alleviate | Tình nguyện có thể giúp giảm nghèo trong cộng đồng. Volunteering can help to alleviate poverty in the community. |
làm ít để giảm bớt do little to alleviate | Các chiến dịch truyền thông xã hội ít giúp giảm cô đơn cho tuổi teen. Social media campaigns do little to alleviate loneliness among teenagers. |
alleviate (Verb)
Nghĩa 01
làm cho nỗi đau, sự thiếu hụt hoặc một vấn đề bớt nghiêm trọng; giảm bớt, làm nhẹ đi khó khăn hoặc triệu chứng
make suffering deficiency or a problem less severe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của alleviate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | alleviate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | alleviated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | alleviated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | alleviates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | alleviating |