alternates
alternates (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Những lựa chọn thay thế; một hoặc vài phương án/ sự lựa chọn khác có thể thay đổi hoặc dùng thay cho cái đang có.
one or more options or choices.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
alternates (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Không liên tục; xảy ra từng lúc, gián đoạn, không diễn ra suốt hoặc đều đều.
not continuous intermittent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
alternates (Verb)
Nghĩa 01
Diễn ra luân phiên, thay phiên nhau xảy ra theo thứ tự lặp đi lặp lại.
to occur in turn repeatedly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thay phiên hoặc thay thế cái này bằng cái khác; luân phiên dùng một thứ thay cho thứ kia.
to substitute one thing for another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của alternates (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | alternate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | alternated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | alternated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | alternates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | alternating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "alternates" là dạng số nhiều của danh từ "alternate", trong ngữ nghĩa chỉ những người hoặc vật thay thế cho nhau, hoặc sự thay đổi, luân phiên giữa các lựa chọn. Trong tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh như kế hoạch, lịch trình hoặc trò chơi, trong khi ở tiếng Anh Anh, "alternates" cũng được sử dụng tương tự nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào sự luân phiên. Hình thức viết và phát âm giữa hai biến thể thường tương tự nhau, tuy nhiên, ngữ điệu và cách sử dụng có thể khác nhau đôi chút giữa người nói Mỹ và người nói Anh.