Anh - Việt

Bản dịch của từ Anagrammatic trong tiếng Việt

anagrammatic

Adjective

anagrammatic (Adjective)

/ænəgɹəmˈætɪk/
/ænəgɹəmˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến các trò chơi hoặc biến đổi chữ cái dưới dạng anagram (đảo chữ), tức là những từ hoặc cụm từ được tạo ra bằng cách hoán đổi thứ tự các chữ cái của từ/cụm từ khác.

Relating to or characterized by anagrams or transpositions of letters.

Ví dụ
Các câu đố anagrammatic có thể nâng cao tương tác xã hội trong hoạt động nhóm.Anagrammatic puzzles can enhance social interactions in group activities.
Mạng xã hội không thường xuyên có các trò chơi hoặc thử thách anagrammatic.Social media does not often feature anagrammatic games or challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh