Anh - Việt

Bản dịch của từ Anagrammatical trong tiếng Việt

anagrammatical

Adjective

anagrammatical (Adjective)

/ˌænəɡɹˌæmətˈækɨtəl/
/ˌænəɡɹˌæmətˈækɨtəl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến hoặc là một từ/ cụm từ được tạo thành bằng cách hoán đổi chữ cái của từ/cụm từ khác; thuộc về trò chơi/hiện tượng anagram (hoán vị chữ).

relating to or being an anagram.

Ví dụ
Kỹ năng tạo từ của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên tại sự kiện xã hội tuần trước.Her anagrammatical skills amazed everyone at the social event last week.
Các câu đố tạo từ của anh ấy không thu hút mọi người tại các buổi gặp gỡ cộng đồng.His anagrammatical puzzles do not engage people at community gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh