Bản dịch của từ Anastomose trong tiếng Việt

Anastomose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anastomose(Verb)

ənˈæstəmˌoʊz
ənˈæstəmˌoʊz
01

(động từ) Kết nối hoặc được kết nối bằng cách nối máng, mạch hoặc ống; làm cho hai ống, mạch máu, hay cấu trúc tương tự thông nhau qua một đường nối (thường dùng trong y học khi nói về mạch máu, ruột hoặc ống dẫn).

Link or be linked by anastomosis.

通过连接而相互连接

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ