Anh - Việt

Bản dịch của từ Animator trong tiếng Việt

animator

Noun

animator (Noun)

/ˈænəmeɪtɚ/
/ˈænəmeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm phim hoạt hình hoặc người tạo ra các đoạn phim/mảng hình ảnh chuyển động (hoạt hình), bao gồm vẽ, thiết kế và làm chuyển động các nhân vật, cảnh vật để tạo thành phim hoạt hình.

Người làm phim hoạt hình hoặc người tạo ra các đoạn phim/mảng hình ảnh chuyển động (hoạt hình), bao gồm vẽ, thiết kế và làm chuyển động các nhân vật, cảnh vật để tạo thành phim hoạt hình.

A person who makes animated films.

Ví dụ
Người làm phim hoạt hình đã tạo ra một loạt phim hoạt hình mới dành cho trẻ em.The animator created a new cartoon series for children.
Không phải tất cả các nhà làm phim hoạt hình đều thích làm việc trên các bộ phim hoạt hình.Not every animator enjoys working on animated movies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh