Anh - Việt

Bản dịch của từ Antibacterial trong tiếng Việt

antibacterial

Adjective

antibacterial (Adjective)

/æntibæktˈiɹil/
/æntibæktˈɪɹil/
AI

Nghĩa 01 · Có tác dụng tiêu diệt hoặc ức chế vi khuẩn (chống lại vi khuẩn).

Có tác dụng tiêu diệt hoặc ức chế vi khuẩn (chống lại vi khuẩn).

Active against bacteria.

Ví dụ
Nhiều xà phòng kháng khuẩn có hiệu quả với vi khuẩn gây hại ở nơi công cộng.Many antibacterial soaps are effective against harmful bacteria in public places.
Không phải tất cả các sản phẩm kháng khuẩn đều đảm bảo bảo vệ khỏi mọi loại vi khuẩn.Not all antibacterial products guarantee protection from all types of bacteria.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh