Bản dịch của từ Antiestablishment trong tiếng Việt
Antiestablishment
Adjective

Antiestablishment(Adjective)
ˈæntɪstˌæblɪʃmənt
ˌæntiˈstæbɫɪʃmənt
01
Đặc trưng bởi một triết lý phủ nhận các tổ chức đã hình thành
It's characterized by a philosophy that rejects established institutions.
其特征在于坚决反对已建立的体制哲学。
Ví dụ
02
Thách thức hiện trạng của các thể chế chính trị hoặc xã hội
Ví dụ
03
Ví dụ
