Anh - Việt

Bản dịch của từ Antisocially trong tiếng Việt

antisocially

Adverb

antisocially (Adverb)

/æntisˈoʊʃlli/
/æntisˈoʊʃlli/
AI

Nghĩa 01

Một cách chống đối xã hội; hành xử không thân thiện, xa lánh hoặc có hành vi gây hại/không phù hợp với chuẩn mực xã hội.

In an antisocial manner.

Ví dụ
Anh ấy đã tránh tất cả các hoạt động nhóm trong khóa học IELTS.He antisocially avoided all group activities during the IELTS preparation course.
Cô ấy không phớt lờ các bạn cùng lớp trong bài kiểm tra nói.She did not antisocially ignore her classmates during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh