Bản dịch của từ Apelike trong tiếng Việt

Apelike

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apelike(Adjective)

ˈeɪplaɪk
ˈeɪplaɪk
01

Có đặc điểm giống khỉ/đại tinh tinh; trông, cử chỉ hoặc hành vi giống loài vượn (khỉ lớn). Dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc cách thức chuyển động, hành động giống như một con khỉ.

Resembling an ape.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh