Anh - Việt

Bản dịch của từ Apiarist trong tiếng Việt

apiarist

Noun

apiarist (Noun)

/ˈeɪpiəɹɪst/
/ˈeɪpiəɹɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người nuôi ong; người chăm sóc và thu hoạch mật ong từ tổ ong.

Người nuôi ong; người chăm sóc và thu hoạch mật ong từ tổ ong.

beekeeper.

Ví dụ
Người nuôi ong đã bán mật tại chợ nông sản địa phương hôm thứ Bảy.The apiarist sold honey at the local farmer's market last Saturday.
Nhiều người không biết người nuôi ong làm gì trong xã hội.Many people do not know what an apiarist does in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh