Anh - Việt

Bản dịch của từ Apiculturist trong tiếng Việt

apiculturist

Noun

apiculturist (Noun)

/əpˈɪkjəltˌɛstɚz/
/əpˈɪkjəltˌɛstɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người nuôi ong; người chăm sóc và thu hoạch mật ong từ đàn ong.

Người nuôi ong; người chăm sóc và thu hoạch mật ong từ đàn ong.

a person who keeps and cares for bees.

Ví dụ
John là một người nuôi ong quản lý năm tổ ong trong sân sau.John is an apiculturist who manages five hives in his backyard.
Nhiều người không biết người nuôi ong làm gì.Many people are not aware of what an apiculturist does.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh