Anh - Việt

Bản dịch của từ Aplenty trong tiếng Việt

aplenty

Adjective

aplenty (Adjective)

/əplˈɛnti/
/əplˈɛnti/
AI

Nghĩa 01 · Có rất nhiều; dồi dào; thừa mứa.

Có rất nhiều; dồi dào; thừa mứa.

In abundance.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội cung cấp nhiều cơ hội cho việc kết nối.The social media platforms offer aplenty opportunities for networking.
Cô ấy không thể tìm thấy đủ tài nguyên cho việc chuẩn bị viết IELTS của mình.She couldn't find aplenty resources for her IELTS writing preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh