Bản dịch của từ Abundance trong tiếng Việt

Abundance

NounNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abundance (Noun)

əˈbʌn.dəns
əˈbʌn.dəns
01

Tình trạng có rất nhiều, dồi dào hoặc phong phú; sự sung túc, thừa thãi về số lượng hoặc chất lượng.

Abundance, richness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số lượng rất lớn của một thứ gì đó; dồi dào, phong phú.

A very large quantity of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong trò chơi bài solo whist) một kiểu tố bài, trong đó người chơi cam kết sẽ giành được ít nhất chín ván (trick) trong vòng chơi.

(in solo whist) a bid by which a player undertakes to make nine or more tricks.

abundance nghĩa là gì
Ví dụ

Abundance (Noun Uncountable)

ˈɑː ɐbˈʌndəns
ˈɑ əˈbəndəns
01

Một lượng rất lớn của thứ gì đó, nhiều hơn mức cần thiết

A very large quantity of something more than enough of it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ