Anh - Việt

Bản dịch của từ Assessable trong tiếng Việt

assessable

AdjectiveNoun

assessable (Adjective)

/əsˈɛsəbəl/
/əsˈɛsəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể được đánh giá, xem xét hoặc chấm điểm; có khả năng bị đánh giá.

able to be assessed or evaluated.

Ví dụ
Chính phủ cung cấp tài nguyên có thể đánh giá cho các chương trình xã hội.The government provides assessable resources for social programs.
Không phải mọi khía cạnh của tác động xã hội dễ đánh giá.Not all aspects of social impact are easily assessable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của assessable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

assessable

có thể đánh giá

more assessable

có thể đánh giá hơn

most assessable

có thể đánh giá nhất

assessable (Noun)

/əsˈɛsəbəl/
/əsˈɛsəbəl/
AI

Nghĩa 01

một vật hoặc điều gì đó có thể được đánh giá, kiểm tra hoặc định giá; tức là có thể xem xét để đưa ra nhận xét, điểm số hoặc giá trị.

something that can be assessed or evaluated.

Ví dụ
Sự đánh giá của dự án phục vụ cộng đồng là ảnh hưởng đến cư dân.The assessable of the community service project was the impact on residents.
Sự thiếu dữ liệu đánh giá làm trở ngại cho phân tích xu hướng xã hội.The lack of assessable data hindered the analysis of social trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh