Anh - Việt

Bản dịch của từ Associable trong tiếng Việt

associable

Adjective

associable (Adjective)

/əsˈoʊʃiəbl/
/əsˈoʊʃiəbl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể được liên kết, kết nối hoặc kết hợp với cái khác; dễ liên tưởng hoặc ghép nối với một thứ khác.

Có thể được liên kết, kết nối hoặc kết hợp với cái khác; dễ liên tưởng hoặc ghép nối với một thứ khác.

capable of being associated or connected.

Ví dụ
Tình bạn có thể kết nối với sự tin tưởng và trung thành.Friendship is associable with trust and loyalty.
Tình nguyện có thể liên kết với dịch vụ cộng đồng và lòng tốt.Volunteering is associable with community service and kindness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh