Bản dịch của từ Astrometry trong tiếng Việt

Astrometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astrometry(Noun)

əstɹˈɑmɪtɹi
əstɹˈɑmɪtɹi
01

Ngành thiên văn chuyên đo đạc vị trí, chuyển động và độ sáng của các vì sao (và các vật thể thiên văn) để xác định tọa độ, quỹ đạo và thay đổi theo thời gian.

The measurement of the positions motions and magnitudes of stars.

测量恒星的位置、运动和亮度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh