Anh - Việt

Bản dịch của từ Attempter trong tiếng Việt

attempter

Noun

attempter (Noun)

/ətˈɛmptɚ/
/ətˈɛmptɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thực hiện một nỗ lực; người cố gắng làm một việc gì đó.

A person who makes an attempt.

Ví dụ
Người cố gắng không đạt được điểm mong muốn trong bài kiểm tra IELTS.The attempter failed to achieve the desired score in the IELTS test.
Người cố gắng cảm thấy nản lòng nhưng quyết định thử lại vào tháng sau.The attempter felt discouraged but decided to try again next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh