Anh - Việt

Bản dịch của từ Attentiveness trong tiếng Việt

attentiveness

Noun

attentiveness (Noun)

/ətˈɛntɪvnəs/
/ətˈɛntɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái chú ý, tập trung và lắng nghe cẩn thận; sự quan tâm và tinh thần cảnh giác để nhận biết hoặc nắm bắt thông tin.

Trạng thái chú ý, tập trung và lắng nghe cẩn thận; sự quan tâm và tinh thần cảnh giác để nhận biết hoặc nắm bắt thông tin.

the state of being attentive.

Ví dụ
Sự chú ý quan trọng cho việc giao tiếp hiệu quả trong IELTS speaking.Attentiveness is crucial for effective communication in IELTS speaking.
Thiếu sự chú ý có thể dẫn đến hiểu lầm trong các bài viết IELTS.Lack of attentiveness may lead to misunderstandings during IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh