Anh - Việt

Bản dịch của từ Avertible trong tiếng Việt

avertible

Adjective

avertible (Adjective)

/ˈævɚtəbəl/
/ˈævɚtəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể tránh được hoặc ngăn chặn được; điều gì đó không bắt buộc phải xảy ra vì có thể phòng ngừa hoặc né tránh được.

able to be avoided or prevented.

Ví dụ
Ô nhiễm ở thành phố có thể tránh được với quản lý chất thải đúng đắn.The pollution in the city is avertible with proper waste management.
Bỏ qua việc tái chế làm cho vấn đề môi trường có thể tránh được.Neglecting recycling practices makes environmental issues avertible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh