Anh - Việt

Bản dịch của từ Baccate trong tiếng Việt

baccate

Adjective

baccate (Adjective)

/bˈækeɪt/
/bˈækeɪt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả cây hoặc cành có trái mọc (có quả/ mọc đầy quả).

Bearing berries.

Ví dụ
Các cây baccate trong vườn thu hút nhiều khách tham quan mỗi mùa hè.The baccate plants in the garden attract many visitors every summer.
Các bụi cây baccate không phát triển tốt trong điều kiện khô hạn.The baccate bushes do not grow well in dry conditions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh