Bản dịch của từ Be terror-stricken trong tiếng Việt

Be terror-stricken

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be terror-stricken(Phrase)

bˈi tˈɛɹɚtɹˌɪksɨn
bˈi tˈɛɹɚtɹˌɪksɨn
01

Cảm thấy vô cùng sợ hãi; bị hoảng loạn do kinh hãi.

To be extremely frightened or scared.

极度恐惧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh