Anh - Việt

Bản dịch của từ Bears trong tiếng Việt

bears

Noun

bears (Noun)

/bˈɛɹz/
/bˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của từ “bear” (con gấu). Dùng để chỉ hai con gấu trở lên hoặc nhiều con gấu.

Dạng số nhiều của từ “bear” (con gấu). Dùng để chỉ hai con gấu trở lên hoặc nhiều con gấu.

plural of bear.

Ví dụ
Nhiều con gấu sống trong rừng của Công viên Quốc gia Yellowstone.Many bears live in the forests of Yellowstone National Park.
Gấu thường không đi lang thang ở các khu vực đô thị như New York.Bears do not usually roam in urban areas like New York City.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bears (Noun)

SingularPlural

bear

bears

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh