Anh - Việt

Bản dịch của từ Befog trong tiếng Việt

befog

Verb

befog (Verb)

/bɪfˈɑg/
/bɪfˈɑg/
AI

Nghĩa 01

Làm cho bối rối hoặc không rõ ràng; khiến ai đó cảm thấy rối, khó hiểu hoặc mơ hồ.

Make confused.

Ví dụ
Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu có thể làm nhiều người bối rối.The debate about climate change can befog many people's understanding.
Mạng xã hội không làm tôi bối rối về các sự kiện hiện tại.Social media does not befog my views on current events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh