Anh - Việt

Bản dịch của từ Believable trong tiếng Việt

believable

Adjective

believable (Adjective)

/bəlˈivəbl̩/
/bəlˈivəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể được tin tưởng; đáng tin; hợp lý đến mức người ta có thể tin là thật.

Able to be believed credible.

Ví dụ
Giải thích đáng tin cậy của cô ấy đã thuyết phục mọi người tại sự kiện xã hội.Her believable explanation convinced everyone at the social event.
Những tin đồn đáng tin về người ảnh hưởng trên mạng xã hội lan truyền nhanh chóng.The believable rumors about the social media influencer spread quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của believable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

believable

đáng tin cậy

more believable

đáng tin hơn

most believable

đáng tin nhất

Kết hợp từ của believable (Adjective)

ADVERB + believableVERB + believable
Kết hợp từ của believable
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn đáng tin cậy

completely believable

Giải thích của cô ấy hoàn toàn đáng tin cậy.

Her explanation was completely believable.

rất đáng tin cậy

very believable

Giải thích của cô ấy rất đáng tin.

Her explanation was very believable.

hoàn toàn đáng tin cậy

entirely believable

Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy hoàn toàn đáng tin cậy.

Her social media posts were entirely believable.

hoàn toàn đáng tin cậy

totally believable

Câu chuyện của cô ấy hoàn toàn đáng tin cậy đối với khán giả.

Her story was totally believable to the audience.

hầu như không thể tin được

hardly believable

Câu chuyện thành công của anh ấy hầu như không thể tin được.

His success story is hardly believable.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh