Anh - Việt

Bản dịch của từ Credible trong tiếng Việt

credible

Adjective

credible (Adjective)

/kɹˈɛdəbl̩/
/kɹˈɛdəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Có thể tin được; đáng tin cậy, khiến người khác tin hoặc chấp nhận là đúng.

Có thể tin được; đáng tin cậy, khiến người khác tin hoặc chấp nhận là đúng.

Able to be believed convincing.

Ví dụ
Nguồn tin đáng tin cậy cung cấp thông tin chính xác về sự kiện.The credible news source provided accurate information about the event.
Lời khai đáng tin của cô ấy tại tòa giúp kết án tội phạm.Her credible testimony in court helped to convict the criminal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của credible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

credible

đáng tin cậy

more credible

đáng tin cậy hơn

most credible

đáng tin cậy nhất

Kết hợp từ của credible (Adjective)

ADVERB + credibleVERB + credible
Kết hợp từ của credible
Collocation
Ví dụ

hầu như không thể tin được

barely credible

Báo cáo tin tức hầu như không đáng tin cậy, thiếu bằng chứng cụ thể.

The news report was barely credible, lacking any solid evidence.

khó tin

hardly credible

Nhiều tuyên bố trên mạng xã hội khó có thể tin cậy trong thời đại số.

Many social media claims are hardly credible in today's digital age.

rất đáng tin cậy

very credible

Nghiên cứu của cô về mạng xã hội rất đáng tin cậy.

Her research on social media is very credible.

hoàn toàn đáng tin cậy

fully credible

Báo cáo từ UNICEF hoàn toàn đáng tin cậy cho các chiến lược phát triển xã hội.

The report from UNICEF is fully credible for social development strategies.

khá đáng tin cậy

quite credible

Các kết quả nghiên cứu của cô ấy khá đáng tin cậy.

Her research findings are quite credible.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh