Anh - Việt

Bản dịch của từ Bethink trong tiếng Việt

bethink

Verb

bethink (Verb)

/bɪɵˈɪŋk/
/bɪɵˈɪŋk/
AI

Nghĩa 01

“Bethink” có nghĩa là “chợt nghĩ lại” hoặc “nhớ ra, suy nghĩ lại về điều gì đó”. Dùng khi ai đó tự nghĩ tới một ý tưởng, nhớ ra điều gì, hoặc bắt đầu cân nhắc một điều gì đó.

Come to think.

Ví dụ
Tôi thường nhớ đến bạn bè trong các buổi tụ tập xã hội.I often bethink of my friends during social gatherings.
Cô ấy không nghĩ đến việc tham gia câu lạc bộ xã hội nào năm nay.She does not bethink of joining any social clubs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh