Anh - Việt

Bản dịch của từ Bismuthal trong tiếng Việt

bismuthal

Adjective

bismuthal (Adjective)

/bˈɪzməθəl/
/bˈɪzməθəl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ kim loại bismuth.

of or relating to bismuth.

Ví dụ
Các hợp chất bismuthal có thể cải thiện phúc lợi xã hội trong y tế.Bismuthal compounds can improve social welfare in various medical applications.
Các phương pháp điều trị bismuthal không được sử dụng rộng rãi trong chương trình sức khỏe xã hội hiện nay.Bismuthal treatments are not widely used in social health programs today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh