Anh - Việt

Bản dịch của từ Blasphemously trong tiếng Việt

blasphemously

Adverb

blasphemously (Adverb)

/blˈæsfəməsli/
/blˈæsfəməsli/
AI

Nghĩa 01

một cách mắng nhiếc, xúc phạm hoặc báng bổ điều được coi là thiêng liêng/tôn giáo

in a blasphemous manner.

Ví dụ
Anh ấy đã nói một cách báng bổ về các lãnh đạo cộng đồng trong cuộc họp.He spoke blasphemously about the community leaders during the meeting.
Họ không hành động một cách báng bổ đối với các truyền thống của tổ tiên.They did not act blasphemously towards the traditions of their ancestors.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh