Anh - Việt
blasphemously
Adverb
blasphemously (Adverb)
/blˈæsfəməsli/
/blˈæsfəməsli/
AI
Nghĩa 01
một cách mắng nhiếc, xúc phạm hoặc báng bổ điều được coi là thiêng liêng/tôn giáo
in a blasphemous manner.
Ví dụ
Anh ấy đã nói một cách báng bổ về các lãnh đạo cộng đồng trong cuộc họp.He spoke blasphemously about the community leaders during the meeting.
Họ không hành động một cách báng bổ đối với các truyền thống của tổ tiên.They did not act blasphemously towards the traditions of their ancestors.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "blasphemously" là một trạng từ có nguồn gốc từ danh từ "blasphemy", chỉ hành động xúc phạm hoặc đánh giá thấp các giá trị tôn giáo thiêng liêng. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương tự, nhưng có thể khác nhau về ngữ âm, với người bản ngữ Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn. Nghĩa chung của từ này bao gồm hành động, lời nói hoặc suy nghĩ không tôn trọng đối với thần thánh, điều này thường xuất hiện trong văn học, tôn giáo và các cuộc thảo luận triết học.