Anh - Việt

Bản dịch của từ Blastomycotic trong tiếng Việt

blastomycotic

Adjective

blastomycotic (Adjective)

/blæstoʊmaɪkˈɑtɪk/
/blæstoʊmaɪkˈɑtɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc gây ra bởi nấm Blastomyces (một loại nấm gây bệnh ở người và động vật).

Relating to or caused by the fungus Blastomyces.

Ví dụ
Nhiễm trùng blastomycotic lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng năm ngoái.The blastomycotic infection spread rapidly in the community last year.
Sở y tế không báo cáo trường hợp blastomycotic nào trong tháng này.The health department did not report any blastomycotic cases this month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh