Anh - Việt

Bản dịch của từ Blunderer trong tiếng Việt

blunderer

Noun

blunderer (Noun)

/blˈʌndɚɚ/
/blˈʌndɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay phạm sai lầm ngớ ngẩn hoặc vụng về; người làm chuyện sơ suất do bất cẩn hoặc thiếu kinh nghiệm.

One who blunders.

Ví dụ
John là một người vụng về; anh ấy thường quên các sự kiện xã hội quan trọng.John is a blunderer; he often forgets important social events.
Cô ấy không phải là một người vụng về; cô ấy lên kế hoạch cho các buổi gặp gỡ xã hội một cách cẩn thận.She is not a blunderer; she plans her social gatherings carefully.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh