Anh - Việt

Bản dịch của từ Blushingly trong tiếng Việt

blushingly

Adverb

blushingly (Adverb)

/blˈʌʃɨŋli/
/blˈʌʃɨŋli/
AI

Nghĩa 01

Một cách đỏ mặt; theo cách khiến người ta cảm thấy bối rối, ngượng ngùng hoặc xấu hổ đến mức má ửng hồng.

In an blushing manner in a manner that evokes a blush.

Ví dụ
Cô ấy thẹn thùng thừa nhận sai lầm trong buổi thảo luận nhóm hôm qua.She blushingly admitted her mistake during the group discussion yesterday.
Anh ấy không thẹn thùng chấp nhận lời khen từ bạn bè ở trường.He did not blushingly accept the compliment from his peers at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh