Anh - Việt

Bản dịch của từ Boils trong tiếng Việt

boils

Noun

boils (Noun)

/bˈɔɪlz/
/bˈɔɪlz/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của đun sôi.

plural of boil.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội đều bắt nguồn từ sự bất bình đẳng kinh tế.Many social issues boils down to economic inequality in society.
Các xung đột xã hội không phải lúc nào cũng bùng nổ thành bạo lực hoặc biểu tình.Social conflicts do not always boils over into violence or protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của boils (Noun)

SingularPlural

boil

boils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh